Tuổi Dần (Hổ)

TuổiNămHình tượng
Giáp Dần1974, 2034Hổ tự lập
Bính Dần1986Hổ trong rừng
Mậu Dần1938, 1998Hổ qua núi
Canh Dần1950, 2010Hổ xuống núi
Nhâm Dần1962, 2022Hổ qua rừng

Ưu điểm người tuổi Dần

Mạnh mẽ và quyết đoán

Nhiệt tình và năng động

Dũng cảm và kiên cường

Tính cách sáng tạo

Trung thành và bảo vệ

Nhược điểm người tuổi Dần

Nóng nảy và thiếu kiên nhẫn

Thích kiểm soát

Quá mạo hiểm

Cứng đầu và bảo thủ

Mệnh và hình tượng của tuổi Dần

Theo nguyên tắc phối hợp Can-Chi, Dần là Địa chi dương, được kết hợp với các Thiên can dương (Giáp, Bính, Mậu, Canh, Nhâm) để tạo nên 5 loại tuổi Dần khác nhau. Mỗi loại tuổi Dần tương ứng với một mệnh (ngũ hành) và hình tượng (vận số, loại tuổi Rồng) riêng biệt, tạo nên những nét tính cách và số mệnh đặc trưng riêng.

Mệnh của tuổi Dần
TuổiNăm sinhMệnh
Giáp Dần1974, 2034ThủyĐại Khê Thủy
Bính Dần1986HỏaLư Trung Hỏa
Mậu Dần1938, 1998ThổThành Đầu Thổ
Canh Dần1950, 2010MộcTùng Bách Mộc
Nhâm Dần1962, 2022KimKim Bạch Kim
Các hình tượng (vận số) của tuổi Dần
TuổiNăm sinhHình tượngÝ nghĩa
Giáp Dần1974, 2034Lập Định Chi HổHổ tự lập
Bính Dần1986Sơn Lâm Chi HổHổ trong rừng
Mậu Dần1938, 1998Quá Sơn Chi HổHổ qua núi
Canh Dần1950, 2010Xuất Sơn Chi HổHổ xuống núi
Nhâm Dần1962, 2022Quá Lâm Chi HổHổ qua rừng

Tuổi Dần hợp với tuổi nào?

Tam hợp: Dần - Ngọ - Tuất

Người tuổi Dần hợp với tuổi Ngọ (con Ngựa) và tuổi Tuất (con Chó). Đây là bộ ba có sự tương trợ và bổ sung cho nhau rất tốt.

Khi hợp tác hoặc xây dựng mối quan hệ, nhóm Tam hợp này dễ đạt thành công và sự hòa hợp trong cả tình cảm lẫn công việc.

Dần và Hợi: Mối quan hệ không dễ dàng

Tuổi Dần và tuổi Hợi là một cặp đôi nhị hợp trong sáu cặp Lục hợp, tượng trưng cho sự hòa hợp và hỗ trợ lẫn nhau:

Tuy nhiên Dần và Hợi cũng nằm trong bộ Tứ hành xung (Dần - Thân, Tỵ - Hợi), cho nên sự kết hợp giữa Dần và Hợi thường không được lâu bền, hoặc muốn được hòa hợp lâu dài thì phải trải qua rất nhiều sóng gió.

Tuổi Dần khắc với tuổi nào?

Tứ hành xung: Dần - Thân - Tỵ - Hợi

Trong bộ Tứ hành xung, tuổi Dần xung khắc với tuổi Thân (Khỉ) và tuổi Tỵ (Rắn)

Mặc dù tuổi Hợi cũng nằm trong Tứ hành xung với Dần, nhưng do quan hệ Lục hợp, Hợi và Dần không xung khắc mạnh như Thân và Tỵ.

Hợp khắc theo Ngũ hành và Thiên can

Mỗi loại tuổi Dần tương ứng với một Thiên canNgũ hành khác nhau. Tính hợp - khắc do sự tương tác của Thiên can, Ngũ hành tạo ra cũng quan trọng không kém so với quan hệ hợp - khắc giữa các con giáp như vừa phân tích bên trên.

TuổiMệnh hợpMệnh khắcCan hợpCan khắc
Giáp Dần (Thủy)Kim, MộcThổ, HỏaKỷCanh
Bính Dần (Hỏa)Mộc, ThổThủy, KimTânNhâm
Mậu Dần (Thổ)Hỏa, KimMộc, ThủyQuýGiáp
Canh Dần (Mộc)Thủy, HỏaKim, ThổẤtBính
Nhâm Dần (Kim)Thổ, ThủyHỏa, MộcĐinhMậu

Năm sinh và tuổi mụ tuổi Dần

Bảng năm sinh các tuổi Dần (Tuổi mụ được tính đến năm âm lịch hiện tại - 2026).
Năm âm lịchDương lịchTuổi mụ
1938Mậu DầnTừ 31/1/1938 - 18/2/193989
1950Canh DầnTừ 17/2/1950 - 5/2/195177
1962Nhâm DầnTừ 5/2/1962 - 24/1/196365
1974Giáp DầnTừ 23/1/1974 - 10/2/197553
1986Bính DầnTừ 9/2/1986 - 28/1/198741
1998Mậu DầnTừ 28/1/1998 - 15/2/199929
2010Canh DầnTừ 14/2/2010 - 2/2/201117
2022Nhâm DầnTừ 1/2/2022 - 21/1/20235
2034Giáp DầnTừ 19/2/2034 - 7/2/2035
Xem chi tiết

Copy và dán vào ứng dụng bạn muốn chia sẻ: