Tuổi Ất Sửu 1925
- Ất Sửu: Ất là Thiên can, Sửu là Địa chi.
- Sinh năm: 1925 âm lịch (24/1/1925 đến 12/2/1926 dương lịch).
- Tuổi mụ: 101 tuổi (đến năm 2025 âm lịch hiện tại).
- Cầm tinh: Con Trâu (Sửu).
- Hình tượng: Hải Nội Chi Ngưu (Trâu trong biển).
- Mệnh: Âm Kim, nạp âm Hải Trung Kim.
Mệnh tuổi Ất Sửu 1925
Về ngũ hành, tuổi Ất Sửu 1925 mang mệnh Kim, phân loại Hải Trung Kim. Hải Trung Kim (Vàng trong biển) còn gọi là ngũ hành nạp âm của tuổi Ất Sửu. Về âm dương, Ất Sửu là Âm, do đó mệnh của Ất Sửu được ghi đầy đủ là Âm Kim.
- Tương sinh: Thổ, Thủy. Thổ sinh Kim và Kim sinh Thủy.
- Tương khắc: Hỏa, Mộc. Hỏa khắc Kim và Kim khắc Mộc.
Trong các mối quan hệ sinh khắc kể trên thì Thổ và Hỏa là rất quan trọng đối với mệnh của Ất Sửu 1925 trong ứng dụng phong thủy cũng như trong đánh giá mối quan hệ với các tuổi khác. Thổ là tương sinh nhập, tốt nhất. Hỏa là tương khắc nhập, kỵ nhất.
Mệnh Hải Trung Kim
Mệnh Hải Trung Kim mang trong mình sự sâu sắc, giá trị tiềm ẩn và khả năng phát triển mạnh mẽ khi được khai phá đúng cách. Người mệnh này cần kết hợp sự thận trọng vốn có với sự linh hoạt để đạt được thành công.
Bài chi tiết: Hải Trung Kim, mệnh tuổi Ất Sửu 1925
Màu sắc hợp và kỵ cho tuổi 1925
- Hợp màu vàng, nâu đất, trắng, bạc, ghi, xám (các màu thuộc hành Thổ và Kim).
- Kỵ màu đỏ, hồng, cam, tím (thuộc hành Hỏa).
1925 hợp tuổi nào?
Nếu chỉ xét về con giáp thì tuổi Ất Sửu 1925 hợp với các tuổi nằm trong bộ tam hợp Tỵ - Dậu - Sửu, ngoài ra còn có Tý là nhị hợp với Sửu. Tuy nhiên để tính kỹ thì cần phải kết hợp thêm các yếu tố thiên can và ngũ hành.
Dưới đây là một số tuổi được tính toán là có thể hợp và có thể có lợi cho tuổi 1925, tốt xấu đúng sai tới mức độ nào là do bạn tự chiêm nghiệm và đánh giá.
Giáp Tý 1984
Lục hợp
Địa chi hợp
Ngũ hành tỷ hòa
Lưỡng Kim thành khí
Canh Ngọ 1930, 1990
Can hợp
Thiên can tương hợp
Ngũ hành tương sinh
Sinh nhập, tốt
Bính Tý 1936, 1996
Lục hợp
Địa chi hợp
Ngũ hành tương sinh
Sinh xuất, có hao tổn
Kỷ Mão 1939, 1999
Can lộc
Thiên can lộc
Ngũ hành tương sinh
Sinh nhập, tốt
Canh Thìn 1940, 2000
Can hợp
Thiên can tương hợp
Ngũ hành tỷ hòa
Lưỡng Kim thành khí
Ất Dậu 1945, 2005
Tam hợp
Tỵ - Dậu - Sửu
Ngũ hành tương sinh
Sinh xuất, có hao tổn
Quý Tỵ 1953, 2013
Tam hợp
Tỵ - Dậu - Sửu
Ngũ hành tương sinh
Sinh xuất, có hao tổn
Canh Tý 1960, 2020
Can hợp
Thiên can tương hợp
Lục hợp
Địa chi hợp
Ngũ hành tương sinh
Sinh nhập, tốt
Kỷ Dậu 1969, 2029
Tam hợp
Tỵ - Dậu - Sửu
Ngũ hành tương sinh
Sinh nhập, tốt
Canh Tuất 1970, 2030
Can hợp
Thiên can tương hợp
Ngũ hành tỷ hòa
Lưỡng Kim thành khí
Ất Mão 1975
Can lộc
Thiên can lộc
Ngũ hành tương sinh
Sinh xuất, có hao tổn
Đinh Tỵ 1977
Tam hợp
Tỵ - Dậu - Sửu
Ngũ hành tương sinh
Sinh nhập, tốt
1925 kỵ tuổi nào
Dưới đây là một số tuổi được tính toán là có thể kỵ và có thể bất lợi cho tuổi 1925, tốt xấu đúng sai tới mức độ nào là do bạn tự chiêm nghiệm và đánh giá.
Bính Dần 1926, 1986
Ngũ hành tương khắc
Khắc nhập, xấu
Giáp Tuất 1934, 1994
Ngũ hành tương khắc
Khắc nhập, xấu
Ất Hợi 1935, 1995
Ngũ hành tương khắc
Khắc nhập, xấu
Quý Mùi 1943, 2003
Tứ hành xung
Thìn - Tuất, Sửu - Mùi
Ngũ hành tương khắc
Khắc xuất, có hao tổn
Kỷ Sửu 1949, 2009
Ngũ hành tương khắc
Khắc nhập, xấu
Ất Mùi 1955, 2015
Tứ hành xung
Thìn - Tuất, Sửu - Mùi
Ngũ hành tương tranh
Lưỡng Kim kim khuyết
Bính Thân 1956, 2016
Ngũ hành tương khắc
Khắc nhập, xấu
Giáp Thìn 1964, 2024
Ngũ hành tương khắc
Khắc nhập, xấu
Tân Hợi 1971, 2031
Can phá
Thiên can tương phá
Ngũ hành tương tranh
Lưỡng Kim kim khuyết
Mậu Ngọ 1978
Ngũ hành tương khắc
Khắc nhập, xấu
Kỷ Mùi 1979
Tứ hành xung
Thìn - Tuất, Sửu - Mùi
Ngũ hành tương khắc
Khắc nhập, xấu